Hàm của kiểu dữ liệu Text trong Cogover
Kiểu dữ liệu Text trong Cogover cung cấp nhiều phương thức hỗ trợ xử lý, tìm kiếm và biến đổi chuỗi ký tự một cách linh hoạt, áp dụng cho cả hàm của class và instance.
| Loại | Cú pháp | Mô tả | Kiểu trả về | Chi tiết và ví dụ |
|---|---|---|---|---|
| Hàm của class | Text.length(text) |
Lấy độ dài của chuỗi ký tự | Number | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.subString(text, start_num, num_chars) |
Trích xuất chuỗi con từ chuỗi ban đầu | Text | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.trim(text) |
Loại bỏ khoảng trắng đầu và cuối của chuỗi | Text | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.lower(text) |
Chuyển chuỗi ký tự sang chữ thường | Text | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.upper(text) |
Chuyển chuỗi ký tự sang chữ hoa | Text | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.begins(text, compare_text) |
Kiểm tra chuỗi có bắt đầu bằng chuỗi con hay không | Boolean | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.contains(text, compare_text) |
Kiểm tra chuỗi có chứa chuỗi con hay không | Boolean | Xem thêm |
| Hàm của class | Text.find(search_text, text, start_num) |
Tìm vị trí xuất hiện của chuỗi con trong chuỗi ban đầu | Number | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text}.toLowerCase() |
Chuyển chuỗi ký tự sang chữ thường | Text | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text}.toUpperCase() |
Chuyển chuỗi ký tự sang chữ hoa | Text | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text}.substring(start_num, end_num) |
Trích xuất chuỗi con từ chuỗi ban đầu dựa vào vị trí chỉ định | Text | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text_1}.concat(text_2) |
Nối 2 chuỗi lại với nhau | Text | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text}.contains(compare_text) |
Kiểm tra chuỗi có chứa chuỗi con hay không | Boolean | Xem thêm |
| Hàm của instance | {search_text}.indexOf(text) |
Tìm vị trí xuất hiện của chuỗi con trong chuỗi | Number | Xem thêm |
| Hàm của instance | {text}.startsWith(compare_text) |
Kiểm tra chuỗi có bắt đầu bằng chuỗi con hay không | Boolean | Xem thêm |
Kiểm tra độ dài chuỗi (hàm của class)
- Cú pháp:
Text.length(text) - Mô tả: Trả về độ dài của một chuỗi ký tự.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Number - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần đo độ dài - Ví dụ:
var length = Text.length("Hello, Cogover!"); return length; // Kết quả // length = 15
Cắt và trích xuất chuỗi con (hàm của class)
-
Cú pháp:
Text.subString(text, start_num, num_chars) -
Mô tả: Trích xuất một chuỗi ký tự con từ một chuỗi ký tự ban đầu dựa trên 2 điều kiện vị trí ký tự đầu tiên và số lượng ký tự cần lấy.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Text -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả text Text Có Chuỗi ban đầu muốn trích xuất chuỗi con start_num Number Có Vị trí bắt đầu trích xuất chuỗi con trong chuỗi ban đầu, vị trí ký tự đầu tiên của chuỗi textlà 0.num_chars Number Có Số lượng ký tự muốn trích xuất từ vị trí start_num -
Ví dụ:
var result = Text.subString("Hello, Cogover!", 0, 5); return result; // Kết quả // result = Hellovar result = Text.subString("Hello, Cogover!", 7, 8); return result; // Kết quả // result = Cogover!var result = Text.subString("Hello, Cogover!", 7, 20); return result; // Kết quả // result = Cogover! // Giải thích: Trích xuất 20 ký tự nhưng chuỗi chỉ còn 6 ký tự sau vị trí bắt đầu.var result = Text.subString("Hello, Cogover!", 20, 5); return result; // Kết quả // result = "" // Giải thích: Hàm trả về chuỗi rỗng vì không thể trích xuất từ vị trí nằm ngoài phạm vi của chuỗi ban đầu.
Xử lý khoảng trắng và chuyển đổi ký tự trong chuỗi (hàm của class)
Xử lý khoảng trắng (hàm của class)
- Cú pháp:
Text.trim(text) - Mô tả: Loại bỏ tất cả các khoảng trắng ở đầu và cuối của một chuỗi ký tự.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần loại bỏ khoảng trắng đầu cuối - Ví dụ:
var result = Text.trim(" Hello, Cogover! "); return result; // Kết quả // result = Hello, Cogover!
Chuyển đổi chữ thường (hàm của class)
- Cú pháp:
Text.lower(text) - Mô tả: Chuyển đổi một chuỗi ký tự sang dạng chữ thường.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần chuyển đổi sang dạng chữ thường - Ví dụ:
var result = Text.lower("HELLO, COGOVER!"); return result; // Kết quả // result = Hello, Cogover!
Chuyển đổi chữ hoa (hàm của class)
- Cú pháp:
Text.upper(text) - Mô tả: Chuyển đổi một chuỗi ký tự sang dạng chữ hoa.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần chuyển đổi sang dạng chữ thường - Ví dụ:
var result = Text.upper("hello, cogover!"); return result; // Kết quả // result = HELLO, COGOVER!
Kiểm tra chuỗi (hàm của class)
Kiểm tra chuỗi bắt đầu bằng chuỗi con (hàm của class)
-
Cú pháp:
Text.begins(text, compare_text) -
Mô tả: Kiểm tra xem chuỗi ký tự ban đầu có bắt đầu bằng một chuỗi ký tự khác hay không.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Boolean -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần được kiểm tra compare_textText Có Chuỗi ký tự dùng để so sánh với phần đầu chuỗi text -
Ví dụ:
var result = Text.begins("Hello, Cogover!", "Hello"); return result; // Kết quả // result = truevar result = Text.begins("Hello, Cogover!", "Cogover"); return result; // Kết quả // result = falsevar result = Text.begins("Hello, Cogover!", "hello"); eturn result; // Kết quả // result = false // Giải thích: Hàm `Text.begins` có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Trong chuỗi `"Hello, Cogover!"`, ký tự đầu tiên là `"H"` (chữ hoa), khác với `"h"` (chữ thường) trong `"hello"`.
Xác định sự tồn tại của chuỗi con (hàm của class)
-
Cú pháp:
Text.contains(text, compare_text) -
Mô tả: Kiểm tra xem chuỗi ký tự ban đầu có chứa một chuỗi ký tự khác hay không.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Boolean -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả textText Có Chuỗi ký tự cần được kiểm tra compare_textText Có Chuỗi ký tự dùng để so sánh xem có xuất hiện trong chuỗi text -
Ví dụ:
var result = Text.contains("Hello, Cogover!", "Cogover"); return result; // Két quả // result = truevar result = Text.contains("Hello, Cogover!", "World"); return result; // Kết quả // result = falsevar result = Text.contains("Hello, Cogover!", "cogover"); return result; // Kết quả // result = false // Giải thích: Hàm `Text.contains` có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Trong chuỗi `"Hello, Cogover!"`, ký tự `"C"` (chữ hoa), khác với `"c"` (chữ thường) trong `"cogover"`.
Tìm vị trí xuất hiện của chuỗi con (hàm của class)
-
Cú pháp:
Text.find(search_text, text, start_num) -
Mô tả: Kiểm tra một chuỗi ký tự xuất hiện ở vị trí thứ bao nhiêu trong một chuỗi ký tự khác.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Number, nếu không tìm thấy vị trí trả về giá trị-1. -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả search_textText Có Chuỗi ký tự ban đầu textText Có Chuỗi ký tự cần kiểm tra start_numNumber Không Vị trí bắt đầu tìm trong chuỗi ký tự ban đầu search_text, ký tự đầu tiên là vị trí0 -
Ví dụ:
var position = Text.find("Hello, Cogover!", "Cogover"); return position; // Kết quả // position = 7var position = Text.find("Hello, Cogover!", "gover", 4); return position; // Kết quả // position = 9var position = Text.find("Hello, Cogover!", "Cogover", 10); return position; // Kết quả // position = -1
Chuyển đổi ký tự trong chuỗi (hàm của instance)
Chuyển đổi chữ thường (hàm của instance)
- Cú pháp:
{text}.toLowerCase() - Mô tả: Chuyển đổi một chuỗi ký tự sang dạng chữ thường.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text}Text Có Chuỗi ký tự cần chuyển đổi sang dạng chữ thường - Ví dụ:
var text = "HELLO, COGOVER!"; var lower_text = text.toLowerCase(); return lower_text; // Kết quả // lower_text = "hello, cogover!"
Chuyển đổi chữ hoa (hàm của instance)
- Cú pháp:
{text}.toUpperCase() - Mô tả: Chuyển đổi một chuỗi ký tự sang dạng chữ hoa.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text}Text Có Chuỗi ký tự cần chuyển đổi sang dạng chữ hoa - Ví dụ:
var text = "hello, cogover!"; var upper_text = text.toUpperCase(); return upper_text; // Kết quả // upper_text = "HELLO, COGOVER!"
Cắt và trích xuất chuỗi con (hàm của instance)
-
Cú pháp:
{text}.substring(start_num, end_num) -
Mô tả: Trích xuất một chuỗi ký tự con từ một chuỗi ký tự ban đầu dựa trên 2 điều kiện vị trí ký tự đầu tiên và vị trí ký tự kết thúc.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Text -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text}Text Có Chuỗi ban đầu muốn trích xuất chuỗi con start_numNumber Có Vị trí bắt đầu trích xuất chuỗi con trong chuỗi ban đầu, vị trí ký tự đầu tiên của chuỗi {text}là 0end_numNumber Không Vị trí kết thúc trích xuất chuỗi con trong chuỗi ban đầu (không bao gồm ký tự tại vị trí này). Nếu không truyền tham số này, chuỗi con sẽ được trích xuất từ start_numđến hết chuỗi ban đầu.end_numkhông được nhỏ hơnstart_numvà lớn hơn độ dài chuỗi -
Ví dụ:
var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.substring(0, 5); return result; // Kết quả // result = "Hello"var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.substring(7); return result; // Kết quả // result = "Cogover!"
Nối chuỗi (hàm của instance)
- Cú pháp:
{text_1}.concat(text_2) - Mô tả: Nỗi 2 chuỗi lại với nhau tạo thành 1 chuỗi mới.
- Kiểu dữ liệu trả về:
Text - Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text_1}Text Có Chuỗi ban đầu được dùng để nối thêm chuỗi khác vào text_2Text Có Chuỗi được nối vào chuỗi ban đầu - Ví dụ:
var text = "Hello"; var result = text.concat(", Cogover!") return result; // Kết quả // result = "Hello, Cogover!"
Kiểm tra chuỗi (hàm của instance)
Xác định sự tồn tại của chuỗi con (hàm của instance)
-
Cú pháp:
{text}.contains(compare_text) -
Mô tả: Kiểm tra xem chuỗi ký tự ban đầu có chứa một chuỗi ký tự khác hay không.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Boolean -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text}Text Có Chuỗi ký tự cần được kiểm tra compare_textText Có Chuỗi ký tự dùng để so sánh xem có xuất hiện trong chuỗi {text} -
Ví dụ:
var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.contains("Hello"); return result; // Kết quả // result = truevar text = "Hello, Cogover!"; var result = text.contains("World"); return result; // Kết quả // result = falsevar text = "Hello, Cogover!"; var result = text.contains("cogover"); return result; // Kết quả // result = false // Giải thích: Hàm `{text}.contains` có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Trong chuỗi `"Hello, Cogover!"`, ký tự `"C"` (chữ hoa), khác với `"c"` (chữ thường) trong `"cogover"`.
Tìm vị trí xuất hiện của chuỗi con (hàm của instance)
-
Cú pháp:
{search_text}.indexOf(text) -
Mô tả: Kiểm tra một chuỗi ký tự xuất hiện ở vị trí thứ bao nhiêu trong một chuỗi ký tự khác.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Number, nếu không tìm thấy vị trí trả về giá trị-1. -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {search_text}Text Có Chuỗi ký tự ban đầu textText Có Chuỗi ký tự cần kiểm tra -
Ví dụ:
var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.indexOf("Cogover!"); return result; // Kết quả // result = 7var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.indexOf("gover!"); return result; // Kết quả // result = 9var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.indexOf("World!"); return result; // Kết quả // result = -1
Kiểm tra chuỗi bắt đầu bằng chuỗi con (hàm của instance)
-
Cú pháp:
{text}.startsWith(compare_text) -
Mô tả: Kiểm tra xem chuỗi ký tự ban đầu có bắt đầu bằng một chuỗi ký tự khác hay không.
-
Kiểu dữ liệu trả về:
Boolean -
Tham số đầu vào:
Tên tham số Loại dữ liệu Bắt buộc Mô tả {text}Text Có Chuỗi ký tự cần được kiểm tra compare_textText Có Chuỗi ký tự dùng để so sánh với phần đầu chuỗi {text} -
Ví dụ:
var text = "Hello, Cogover!"; var result = text.startsWith("Hello"); return result; // Kết quả // result = truevar text = "Hello, Cogover!"; var result = text.startsWith("Cogover!"); return result; // Kết quả // result = falsevar text = "Hello, Cogover!"; var result = text.startsWith("hello"); return result; // Kết quả // result = false // Giải thích: Hàm `{text}.startsWith` có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Trong chuỗi `"Hello, Cogover!"`, ký tự đầu tiên là `"H"` (chữ hoa), khác với `"h"` (chữ thường) trong `"hello"`.
Rate this page
On this page